301, 304, 304L, 316, 316L, 309, 310S, 321 ống thép không gỉ
- Lớp:
Nhấn Đến email của người bán
Đặc điểm kỹ thuật, hóa chất & Cơ Performance
Dòng thép không gỉ 300 được sử dụng rộng rãi, hầu hết chúng có độ bền chống ăn mòn, chịu nhiệt và hiệu suất hóa học tốt.
Đặc điểm kỹ thuật
|
Lớp |
301 ,304 ,304L ,316 ,316L ,309 S,310 ,321 |
|
Standardl |
ASTM A240, JIS G4304, G4305, GB/T 4237, GB/T 8165, BS 1449, DIN17460, DIN 17441 |
|
bề dầy |
0.2-10.0mm |
|
Chiều rộng |
600mm min |
|
Chiều dài |
2000mm-8000mm or as customers' request |
|
Bề mặt |
NO1,No.4,2B, BA, 6K, 8K, Hair Line with PVC |
Thành phần hóa học
|
Lớp |
C |
Si |
n |
P≤ |
S≤ |
Cr |
Mo |
Ni |
Nhiều loại |
|
301 |
≤ 0.15 |
≤ 1.00 |
≤ 2.00 |
0.045 |
0.03 |
16-18 |
- |
6.0 |
- |
|
304 |
≤ 0.07 |
≤ 1.00 |
≤ 2.00 |
0.035 |
0.03 |
17-19 |
- |
8.0 |
- |
|
304L |
≤ 0.075 |
≤ 1.00 |
≤ 2.00 |
0.045 |
0.03 |
17-19 |
- |
8.0 |
|
|
309S |
≤ 0.08 |
≤ 1.00 |
≤ 2.00 |
0.045 |
0.03 |
22-24 |
- |
12.0 |
- |
|
310 |
≤ 0.08 |
≤ 1.5 |
≤ 2.00 |
0.045 |
0.03 |
24-26 |
- |
19.0 |
- |
|
316 |
≤ 0.08 |
≤ 1.00 |
≤ 2.00 |
0.045 |
0.03 |
16-18.5 |
2 |
10.0 |
- |
|
316L |
≤ 0.03 |
≤ 1.00 |
≤ 2.00 |
0.045 |
0.03 |
16-18 |
2 |
10.0 |
- |
|
321 |
≤ 0.12 |
≤ 1.00 |
≤ 2.00 |
0.045 |
0.03 |
17-19 |
- |
9.0 |
Ti≥5 × C |
Tính chất cơ học
|
Lớp |
YS (Mpa) |
TS (Mpa) |
El (%) |
Độ cứng (HV) |
|
301 |
200 |
520 |
40 |
180 |
|
304 |
200 |
520 |
50 |
165-175 |
|
304L |
175 |
480 |
50 |
180 |
|
309S |
200 |
520 |
40 |
180 |
|
310 |
200 |
520 |
40 |
180 |
|
316 |
200 |
520 |
50 |
180 |
|
316L |
200 |
480 |
50 |
180 |
|
321 |
200 |
520 |
40 |
180 |
Our company also has our own advanced testing equipment,which can make physical testing and chemical analysis including spectral analysis,metallographic analysis,ultrasonic testing, hardnesss testing,impact testing, bending testing, tensile testing in room tempreature and high tempreature etc.
Only yhe qualified products can be shipped to our clients.

Our quality control system as belows:
Nguyên liệu thô: chemical composition
thỏi: chemical composition
Rèn: UT/PT
Cold rolling: Size/ surface
Finish Goods: Mechanical properties/ CMTR/ Metallographic

Các ứng dụng:
- Dâu khi
- Food Service/Restaurant
- Motorsports
- Government/Military
- Pumps & Valves
- Machined Fabricated Components
- Phân phối điện
- fabricators
- Không gian vũ trụ
- Metal Service Centers
- Hạt nhân
- Marine/Shipbuilding
- Xử lý hóa chất


Mục ảnh








