Tiếng Anh
français
español
Bồ Đào Nha
русский
Hàn Quốc
हिंदी
Ả rập
فارسی
Việt Nam
italiano
Logo
Viết tắt chứng khoán: Tập đoàn Bozhong
Mã chứng khoán: 210988
Giờ mở cửa
Mon - Sat 8.00 - 18.00
gọi cho chúng tôi
+ 86-185 1669 6028
Gửi email cho chúng tôi
[Email protected]
cờ
  • Tấm từ thép không hợp kim xây dựng Thép hạt mịn Nhiệt cán
  • Tấm từ thép không hợp kim xây dựng Thép hạt mịn Nhiệt cán

Tấm từ thép không hợp kim xây dựng Thép hạt mịn Nhiệt cán

  • Lớp: S355ML, S420ML, S460ML,
Quan tâm đến quảng cáo này? Liên hệ với người bán!
touxJanet Chang

+ 86-185 1669 6028

Nhấn Đến email của người bán

Chia sẻ quảng cáo này

Pinterest E-mail LinkedIn Google+ Facebook TWITTER Thêm điều này

Đặc điểm kỹ thuật, hóa chất & Cơ Performance

Chủ yếu được cung cấp dưới hình thức cuộn, tấm, tấm, thanh, thanh, ống, ống, chùm, góc, mặt bích, dây, dải, kênh, vv, với nhiều loại khác nhau, kích thước rộng, độ tinh khiết cao, thành phần hóa học ổn định, độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tuyệt vời, các sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp như kỹ thuật ô tô, vận tải đường sắt, hàng không, hàng không vũ trụ, máy móc , hóa dầu, năng lượng, bảo vệ môi trường, ngoài khơi, hóa chất, dầu khí, quân sự, nhà máy điện, điện hạt nhân, bình áp lực, thiết bị nồi hơi, sản xuất khuôn, v.v.

  • Nồi hơi và thép áp lực
  • Đường ống thép
  • Cầu thép
  • Thép điện hạt nhân Thép kết cấu
  • Thép chết
  • Thép cường độ cao
  • Thép chịu mài mòn
  • Phong hóa, chống ăn mòn và thép chống cháy
  • Thép cao tầng
  • Đóng tàu và thép kỹ thuật ngoài khơi

Tấm từ thép không hợp kim xây dựng Thép hạt mịn Nhiệt cán

KHAI THÁC VẬT LIỆU
Đánh dấu Số vật liệu Kích thước mm
bề dầy Chiều rộng Chiều dài
S 355 ML 1.8834 8-120 1000-4000 16000
S 420 ML 1.8836 8-120 1000-3500 16000
S 460 ML 1.8838 8-120 1000-3500 16000

THÀNH PHẦN HÓA
Đánh dấu Vật chất Content of Elements – Mass [max%]
Con số C Si max. Mn P max. S max. Nb max. V max.
S 355 ML 1.8834 0.16 0.55 1.7 0.03 0.025 0.06 0.12
S 420 ML 1.8836 0.18 0.55 1.8 0.14
S 460 ML 1.8838 0.18 0.65 1.8 0.14

Đánh dấu Vật chất Content of Elements – Mass [max%]
Con số Al min. Ti max. Cr max Ni max. Mo max. Cu max. N max.
S 355 ML 1.8834 0.015 0.06 0.35 0.55 0.13 0.06 0.017
S 420 ML 1.8836 0.85 0.23 0.027
S 460 ML 1.8838 0.85 0.23 0.027

TÍNH CHẤT CƠ HỌC
Đánh dấu Min. yield strength ReH [MPa] Tensile strength Rm [MPa]
For thick [mm] For thick[mm]
≤ 16 > 16 > 40 > 63 > 80 > 100 ≥40 > 40 > 63 > 80 > 100
≤ 40 ≤ 63 ≤ 80 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 63 ≤ 80 ≤ 100 ≤ 150
S 355 ML 355 345 335 325 325 320 470-630 450-610 440-600 440-600 430-590
S 420 ML 420 400 390 370 360 340 520-680 500-660 480-640 470-630 460-620
S 460 ML 460 440 430 410 400 380 540-720 530-710 510-690 500-680 490-660

Đánh dấu Min. Ductility [%] Orient of Test Min. Impact Energy KV[J]
for thick [mm] Testing Temperature [°C]

20 0 -10 -20 -30 -40 -50
S 355 ML 22 lengthwise 63 55 51 47 40 31 27
S 420 ML 19
S 460 ML 17 crosswise 40 34 30 27 23 20 16
trở lại